Có 2 kết quả:

及 kịp趿 kịp

1/2

kịp [chắp, cúp, cầm, cập, gấp, gặp, kíp, quắp, quặp, vập]

U+53CA, tổng 3 nét, bộ hựu 又 + 1 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

đến kịp, kịp thời

Tự hình

Dị thể

kịp [gập, gặp, kíp, tha, vấp, vắp]

U+8DBF, tổng 10 nét, bộ túc 足 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

kịp thời, theo kịp

Tự hình