Có 3 kết quả:

匼 kháp恰 kháp掐 kháp

1/3

kháp [hạp, hộp, khạp, khập, tráp]

U+533C, tổng 8 nét, bộ hễ 匸 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

kháp xương (khớp xương)

Tự hình

Dị thể

kháp

U+6070, tổng 9 nét, bộ tâm 心 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

kháp hảo (đúng lúc); kháp xảo (gặp may tình cờ)

Tự hình

kháp [khắp]

U+6390, tổng 11 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

bất yếu kháp hoa (đừng bẻ hoa); kháp toán (bấm tay mà tính)

Tự hình

Dị thể