Có 8 kết quả:

咴 khôi恢 khôi灰 khôi瑰 khôi盔 khôi詼 khôi诙 khôi魁 khôi

1/8

khôi [hoi, hôi, hồi]

U+54B4, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khôi nhi khôi nhi (tiếng ngựa hí)

Tự hình

khôi

U+6062, tổng 9 nét, bộ tâm 心 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

khôi phục

Tự hình

Dị thể

khôi [hoi, hui, hôi, khói, vôi]

U+7070, tổng 6 nét, bộ hoả 火 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

khôi (xem Hôi)

Tự hình

Dị thể

khôi

U+7470, tổng 13 nét, bộ ngọc 玉 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khôi bảo (của hiếm); môi khôi (hoa hồng)

Tự hình

Dị thể

khôi

U+76D4, tổng 11 nét, bộ mẫn 皿 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

mạo khôi (mũ úp sát sọ)

Tự hình

Dị thể

khôi

U+8A7C, tổng 13 nét, bộ ngôn 言 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khôi hài

Tự hình

Dị thể

khôi

U+8BD9, tổng 8 nét, bộ ngôn 言 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khôi hài

Tự hình

Dị thể

khôi

U+9B41, tổng 13 nét, bộ quỷ 鬼 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

khôi ngô

Tự hình

Dị thể