Có 2 kết quả:

参 khươm參 khươm

1/2

khươm [sâm, tham]

U+53C2, tổng 8 nét, bộ khư 厶 + 6 nét
giản thể, tượng hình & hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 2

Dị thể 12

khươm [sam, sâm, tham]

U+53C3, tổng 11 nét, bộ khư 厶 + 9 nét
phồn thể, tượng hình & hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 4

Dị thể 18