Có 6 kết quả:

匼 khạp榼 khạp溘 khạp盍 khạp瞌 khạp磕 khạp

1/6

khạp [hạp, hộp, kháp, khập, tráp]

U+533C, tổng 8 nét, bộ hễ 匸 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

khạp trà (bộ chén khay để uống chè)

Tự hình 1

Dị thể 2

khạp

U+69BC, tổng 14 nét, bộ mộc 木 + 10 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khạp (bình rượu thời xưa)

Tự hình 2

Dị thể 5

khạp [hụp]

U+6E98, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khạp thệ (chết bất ưng)

Tự hình 2

Dị thể 4

khạp [hạp]

U+76CD, tổng 10 nét, bộ mẫn 皿 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khạp trà (bộ chén khay để uống chè)

Tự hình 3

Dị thể 3

khạp

U+778C, tổng 15 nét, bộ mục 目 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đả khạp (ngủ gục), khạp thuỵ (buồn ngủ)

Tự hình 2

Dị thể 1

khạp

U+78D5, tổng 15 nét, bộ thạch 石 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khạp đầu (vập đầu lạy); khạp ba (nói lắp)

Tự hình 2

Dị thể 4