Có 14 kết quả:

凯 khải凱 khải剀 khải剴 khải启 khải啓 khải垲 khải塏 khải恺 khải愷 khải揩 khải鎧 khải铠 khải闓 khải

1/14

khải

U+51EF, tổng 8 nét, bộ kỷ 几 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khải hoàn

Tự hình 2

Dị thể 1

khải [ngai]

U+51F1, tổng 12 nét, bộ kỷ 几 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

khải hoàn

Tự hình 3

Dị thể 4

khải

U+5240, tổng 8 nét, bộ đao 刀 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm)

Tự hình 2

Dị thể 1

khải

U+5274, tổng 12 nét, bộ đao 刀 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm)

Tự hình 1

Dị thể 3

khải

U+542F, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)

Tự hình 3

Dị thể 13

khải

U+5553, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)

Tự hình 2

Dị thể 10

khải

U+57B2, tổng 9 nét, bộ thổ 土 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khải (khu đất cao mà khô)

Tự hình 2

Dị thể 2

khải

U+584F, tổng 13 nét, bộ thổ 土 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khải (khu đất cao mà khô)

Tự hình 1

Dị thể 2

khải

U+607A, tổng 9 nét, bộ tâm 心 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khải (vui vẻ nhận quà)

Tự hình 2

Dị thể 1

khải

U+6137, tổng 13 nét, bộ tâm 心 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khải (vui vẻ nhận quà)

Tự hình 1

Dị thể 3

khải [day]

U+63E9, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khải can tịnh (chùi)

Tự hình 2

Dị thể 1

khải

U+93A7, tổng 18 nét, bộ kim 金 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khải giáp (áo thép)

Tự hình 2

Dị thể 1

khải

U+94E0, tổng 11 nét, bộ kim 金 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khải giáp (áo thép)

Tự hình 2

Dị thể 1

khải

U+95D3, tổng 18 nét, bộ môn 門 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khải (mở mang)

Tự hình 1

Dị thể 1