Có 12 kết quả:

䊹 khiên悭 khiên愆 khiên慳 khiên搴 khiên牵 khiên牽 khiên縴 khiên肩 khiên褰 khiên騫 khiên骞 khiên

1/12

khiên [tiêm]

U+42B9, tổng 9 nét, bộ mịch 糸 + 3 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xem tiêm

Tự hình

khiên

U+60AD, tổng 10 nét, bộ tâm 心 + 7 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

khiên lận (hà tiện quá)

Tự hình

Dị thể

khiên [khiền, khờn]

U+6106, tổng 13 nét, bộ tâm 心 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

khiên kì (quá hẹn); tiền khiên (lỗi lầm)

Tự hình

Dị thể

khiên [ghen, khan, kiên]

U+6173, tổng 14 nét, bộ tâm 心 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

khiên lận (hà tiện quá)

Tự hình

Dị thể

khiên

U+6434, tổng 14 nét, bộ thủ 手 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khiên thường (choàng áo vào)

Tự hình

Dị thể

khiên

U+7275, tổng 9 nét, bộ ngưu 牛 + 5 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

cái khiên

Tự hình

Dị thể

khiên [khin]

U+727D, tổng 11 nét, bộ ngưu 牛 + 7 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

cái khiên

Tự hình

Dị thể

khiên [tiêm]

U+7E34, tổng 17 nét, bộ mịch 糸 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

lạp khiên (lôi kéo)

Tự hình

Dị thể

khiên [kiên]

U+80A9, tổng 8 nét, bộ nhục 肉 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)

Tự hình

Dị thể

khiên

U+8930, tổng 16 nét, bộ y 衣 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khiên thường (choàng áo vào)

Tự hình

Dị thể

khiên

U+9A2B, tổng 20 nét, bộ mã 馬 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khiên (cao hứng); Trương Khiên (tướng nhà Tây Hán)

Tự hình

Dị thể

khiên

U+9A9E, tổng 13 nét, bộ mã 馬 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khiên (cao hứng); Trương Khiên (tướng nhà Tây Hán)

Tự hình

Dị thể