Có 7 kết quả:

繾 khiển缱 khiển肷 khiển膁 khiển譴 khiển谴 khiển遣 khiển

1/7

khiển [khín]

U+7E7E, tổng 19 nét, bộ mịch 糸 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

khiển quyển chi tình (quấn quít)

Tự hình

Dị thể

khiển

U+7F31, tổng 16 nét, bộ mịch 糸 + 13 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khiển quyển chi tình (quấn quít)

Tự hình

Dị thể

khiển

U+80B7, tổng 8 nét, bộ nhục 肉 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khiển (bạng mỡ hai bên bụng)

Tự hình

Dị thể

khiển [còm, cọm]

U+8181, tổng 14 nét, bộ nhục 肉 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khiển (bạng mỡ hai bên bụng)

Tự hình

Dị thể

khiển [khiến]

U+8B74, tổng 20 nét, bộ ngôn 言 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

khiển trách

Tự hình

Dị thể

khiển

U+8C34, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 + 13 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khiển trách

Tự hình

Dị thể

khiển [khiến]

U+9063, tổng 13 nét, bộ sước 辵 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

điều binh khiển tướng; tiêu khiển

Tự hình