Có 10 kết quả:

兼 kiêm拣 kiêm揀 kiêm搛 kiêm縑 kiêm缣 kiêm鰜 kiêm鳒 kiêm鶼 kiêm鹣 kiêm

1/10

kiêm [cồm, kem, kèm]

U+517C, tổng 10 nét, bộ bát 八 + 8 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

kiêm nhiệm

Tự hình 5

Dị thể 3

kiêm

U+62E3, tổng 8 nét, bộ thủ 手 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiên phẩn (lượm)

Tự hình 2

Dị thể 2

kiêm [giáng, gióng, giản]

U+63C0, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiên phẩn (lượm)

Tự hình 1

Dị thể 4

kiêm [gom, gôm, kèm]

U+641B, tổng 13 nét, bộ thủ 手 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiêm nhiệm

Tự hình 2

Dị thể 1

kiêm

U+7E11, tổng 16 nét, bộ mịch 糸 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiêm (lụa mỏng)

Tự hình 2

Dị thể 1

kiêm

U+7F23, tổng 13 nét, bộ mịch 糸 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiêm (lụa mỏng)

Tự hình 2

Dị thể 1

kiêm

U+9C1C, tổng 21 nét, bộ ngư 魚 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiêm (cá lưỡi trâu mồm to)

Tự hình 2

Dị thể 2

kiêm

U+9CD2, tổng 18 nét, bộ ngư 魚 + 10 nét
giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiêm (cá lưỡi trâu mồm to)

Tự hình 1

Dị thể 2

kiêm

U+9DBC, tổng 21 nét, bộ điểu 鳥 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiêm (chim theo truyền thuyết chỉ có một mắt, khi bay con sống con mái phải sát cánh nhau)

Tự hình 2

Dị thể 1

kiêm

U+9E63, tổng 15 nét, bộ điểu 鳥 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiêm (chim theo truyền thuyết chỉ có một mắt, khi bay con sống con mái phải sát cánh nhau)

Tự hình 2

Dị thể 1