Có 7 kết quả:

坚 kiên堅 kiên慳 kiên掮 kiên肩 kiên鰹 kiên鲣 kiên

1/7

kiên

U+575A, tổng 7 nét, bộ thổ 土 + 4 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn

Tự hình 2

Dị thể 4

kiên [ghiền, gắn, keng, kiêng]

U+5805, tổng 11 nét, bộ thổ 土 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn

Tự hình 4

Dị thể 4

kiên [ghen, khan, khiên]

U+6173, tổng 14 nét, bộ tâm 心 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiên lận (bủn xỉn)

Tự hình 1

Dị thể 2

kiên [khiêng]

U+63AE, tổng 11 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 2

Dị thể 1

kiên [khiên]

U+80A9, tổng 8 nét, bộ nhục 肉 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiên chương

Tự hình 3

Dị thể 4

kiên

U+9C39, tổng 22 nét, bộ ngư 魚 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiên (cá tuna, bonito)

Tự hình 2

Dị thể 1

kiên

U+9CA3, tổng 15 nét, bộ ngư 魚 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiên (cá tuna, bonito)

Tự hình 2

Dị thể 1