Có 12 kết quả:

了 kiết吉 kiết孒 kiết戛 kiết戞 kiết拮 kiết結 kiết絜 kiết訐 kiết讦 kiết𤵹 kiết𫵊 kiết

1/12

kiết [liễu, léo, líu, lẽo, lếu, lểu]

U+4E86, tổng 2 nét, bộ quyết 亅 + 1 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiết nhiên nhất thân (lủi thủi một mình)

Tự hình 3

Dị thể 2

kiết [cát]

U+5409, tổng 6 nét, bộ khẩu 口 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

keo kiết; kiết xác

Tự hình 5

Dị thể 3

kiết

U+5B52, tổng 3 nét, bộ tử 子 + 0 nét
phồn thể, tượng hình

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 2

kiết [giát, kít, nhác, nhát, rát]

U+621B, tổng 11 nét, bộ qua 戈 + 7 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

kiết kiết (trục trặc)

Tự hình 2

Dị thể 2

kiết [giát, kít, nhác, nhát]

U+621E, tổng 12 nét, bộ qua 戈 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiết kiết (trục trặc)

Tự hình 1

Dị thể 1

kiết [cất, cắt, gật, gặt, két, kít]

U+62EE, tổng 9 nét, bộ thủ 手 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

kiết cư (kẹt tiền)

Tự hình 2

Dị thể 3

kiết [chắc, cứt, kít, kết]

U+7D50, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

keo kiết; kiết xác

Tự hình 4

Dị thể 5

kiết

U+7D5C, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiết (đo chu vi vật thể)

Tự hình 4

Dị thể 3

kiết

U+8A10, tổng 10 nét, bộ ngôn 言 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

công kiết (chuyện cũ)

Tự hình 2

Dị thể 1

kiết

U+8BA6, tổng 5 nét, bộ ngôn 言 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

công kiết (chuyện cũ)

Tự hình 2

Dị thể 1

kiết

U+24D79, tổng 11 nét, bộ nạch 疒 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiết lị

kiết

U+2BD4A, tổng 16 nét, bộ tiểu 小 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiết xác