Có 6 kết quả:

乾 kiền揠 kiền榩 kiền犍 kiền繭 kiền虔 kiền

1/6

kiền [can, càn, cạn, gàn, khan]

U+4E7E, tổng 11 nét, bộ ất 乙 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

kiền khôn (càn khôn)

Tự hình

Dị thể

kiền [loát]

U+63E0, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiền (xem Loát)

Tự hình

Dị thể

kiền

U+69A9, tổng 14 nét, bộ mộc 木 + 10 nét
hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

gỗ kiền (tên một loại gỗ quý)

Tự hình

Dị thể

kiền

U+728D, tổng 12 nét, bộ ngưu 牛 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiền ngưu (bò đực)

Tự hình

Dị thể

kiền [kén]

U+7E6D, tổng 18 nét, bộ mịch 糸 + 12 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

kiền [kìn]

U+8654, tổng 10 nét, bộ hô 虍 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

kiền tín (thành tâm)

Tự hình

Dị thể