Có 4 kết quả:

濫 làm爫 làm𪵯 làm𬈋 làm

1/4

làm [giậm, luộm, lòm, lạm, lặm, lộm, lợm, lụm, trộm]

U+6FEB, tổng 17 nét, bộ thuỷ 水 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

làm lụng

Tự hình

Dị thể

làm

U+722B, tổng 4 nét, bộ trảo 爪 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Viện Hán Nôm

làm lụng

Tự hình

Dị thể

làm

U+2AD6F, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

làm lụng

làm

U+2C20B, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

làm lụng