Có 5 kết quả:

伶 lánh另 lánh𨀌 lánh𪡎 lánh𪸝 lánh

1/5

lánh [lanh, linh, nhanh, ranh, rành, rình, rảnh]

U+4F36, tổng 7 nét, bộ nhân 人 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

lánh nạn; lấp lánh

Tự hình 3

Dị thể 1

lánh [liếng, lính, tránh]

U+53E6, tổng 5 nét, bộ khẩu 口 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

xa lánh

Tự hình 2

lánh [liểng]

U+2800C, tổng 12 nét, bộ túc 足 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lánh nạn

lánh

U+2A84E, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lánh nạn; lấp lánh

lánh

U+2AE1D, tổng 9 nét, bộ hoả 火 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lấp lánh