Có 8 kết quả:

冷 lãnh囹 lãnh岭 lãnh嶺 lãnh紷 lãnh聆 lãnh領 lãnh领 lãnh

1/8

lãnh [linh, liểng, lành, lênh, lạnh, lảnh, rãnh, rảnh]

U+51B7, tổng 7 nét, bộ băng 冫 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

lãnh (lạnh lẽo)

Tự hình 2

Dị thể 2

lãnh

U+56F9, tổng 8 nét, bộ vi 囗 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

lãnh cung

Tự hình 2

Dị thể 1

lãnh

U+5CAD, tổng 8 nét, bộ sơn 山 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)

Tự hình 2

Dị thể 4

lãnh [lĩnh]

U+5DBA, tổng 17 nét, bộ sơn 山 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi)

Tự hình 2

Dị thể 5

lãnh

U+7D37, tổng 11 nét, bộ mịch 糸 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

quân lãnh

Tự hình 1

Dị thể 1

lãnh

U+8046, tổng 11 nét, bộ nhĩ 耳 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

lãnh giáo (lắng nghe lời chỉ giáo)

Tự hình 3

Dị thể 4

lãnh [lính, lĩnh, lảnh, lểnh, lễnh, lỉnh]

U+9818, tổng 14 nét, bộ hiệt 頁 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ

Tự hình 4

Dị thể 4

lãnh [lĩnh]

U+9886, tổng 11 nét, bộ hiệt 頁 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ

Tự hình 2

Dị thể 1