Có 5 kết quả:

令 lình昤 lình靈 lình𣉏 lình𨩖 lình

1/5

lình [lanh, liệng, loanh, lành, lênh, lệnh, lịnh]

U+4EE4, tổng 5 nét, bộ nhân 人 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý & hình thanh

Từ điển Hồ Lê

thình lình

Tự hình 5

Dị thể 2

lình [rảnh]

U+6624, tổng 9 nét, bộ nhật 日 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thình lình

Tự hình 1

Dị thể 3

lình [lanh, leng, linh, liêng, lênh, lẻng]

U+9748, tổng 24 nét, bộ vũ 雨 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

lình [rành]

U+2324F, tổng 12 nét, bộ nhật 日 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thình lình

lình

U+28A56, tổng 16 nét, bộ kim 金 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cái lình (xiên)