Có 5 kết quả:

嶺 lĩnh彾 lĩnh領 lĩnh领 lĩnh𦆺 lĩnh

1/5

lĩnh [lãnh]

U+5DBA, tổng 17 nét, bộ sơn 山 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

Lồng lĩnh (tên ngọn núi)

Tự hình 2

Dị thể 5

lĩnh [linh]

U+5F7E, tổng 8 nét, bộ xích 彳 + 5 nét
hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

liều lĩnh

Tự hình 1

lĩnh [lãnh, lính, lảnh, lểnh, lễnh, lỉnh]

U+9818, tổng 14 nét, bộ hiệt 頁 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

nhận lĩnh

Tự hình 4

Dị thể 4

lĩnh [lãnh]

U+9886, tổng 11 nét, bộ hiệt 頁 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhận lĩnh

Tự hình 2

Dị thể 1

lĩnh

U+261BA, tổng 20 nét, bộ mịch 糸 + 14 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

vải lĩnh, quần lĩnh