Có 3 kết quả:

冷 lảnh領 lảnh𪽏 lảnh

1/3

lảnh [linh, liểng, lành, lãnh, lênh, lạnh, rãnh, rảnh]

U+51B7, tổng 7 nét, bộ băng 冫 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

lanh lảnh; lảnh khảnh

Tự hình 2

Dị thể 2

lảnh [lãnh, lính, lĩnh, lểnh, lễnh, lỉnh]

U+9818, tổng 14 nét, bộ hiệt 頁 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

lanh lảnh; lảnh khảnh

Tự hình 4

Dị thể 4

lảnh [luống]

U+2AF4F, tổng 10 nét, bộ điền 田 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lảnh ruộng (rãnh ruộng)