Có 4 kết quả:

㕸 lắp垃 lắp拉 lắp擸 lắp

1/4

lắp [dập, lóp, lập, lặp, ráp, rập, rắp, xập]

U+3578, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nói lắp

Dị thể 1

lắp [lạp, lấp, lọp, lớp, rập]

U+5783, tổng 8 nét, bộ thổ 土 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

lắp lại

Tự hình 2

lắp [dập, giập, loạt, láp, lạp, lấp, lọp, lớp, lợp, ráp, rập, rắp, sắp, sụp, xập, xệp, đập]

U+62C9, tổng 8 nét, bộ thủ 手 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

lắp tên

Tự hình 2

Dị thể 6

lắp [láp, xợp]

U+64F8, tổng 18 nét, bộ thủ 手 + 15 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lắp ghép

Tự hình 1

Dị thể 2