Có 6 kết quả:

什 lặt抇 lặt搮 lặt栗 lặt𣙬 lặt𤁕 lặt

1/6

lặt [thậm, thập]

U+4EC0, tổng 4 nét, bộ nhân 人 + 2 nét
hội ý & hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

lặt vặt

Tự hình

Dị thể

lặt [nhặt, vớt]

U+6287, tổng 7 nét, bộ thủ 手 + 4 nét

Từ điển Trần Văn Kiệm

lặt vặt, lượm lặt

Tự hình

Dị thể

lặt [loắt, lật, lắt, rứt, rựt]

U+642E, tổng 13 nét, bộ thủ 手 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

lặt vặt, lượm lặt

Tự hình

lặt [lật, lứt, rật, sật, sựt]

U+6817, tổng 10 nét, bộ mộc 木 + 6 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Hồ Lê

lượm lặt

Tự hình

Dị thể

lặt

U+2366C, tổng 14 nét, bộ mộc 木 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lượm lặt

lặt [lạt, lợt, nhợt]

U+24055, tổng 17 nét, bộ thuỷ 水 + 14 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

mưa lặt nhặt