Có 7 kết quả:

嘹 lẻo潦 lẻo𠖭 lẻo𣱾 lẻo𣼾 lẻo𧾿 lẻo𬈚 lẻo

1/7

lẻo [léo, lạo, reo, réo, rêu, trêu]

U+5639, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 (+12 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nói lẻo

Tự hình 2

Chữ gần giống 4

lẻo [liêu, lạo]

U+6F66, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 (+12 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

trong leo lẻo

Tự hình 3

Dị thể 2

Chữ gần giống 13

lẻo [leo, lẽo]

U+205AD, tổng 4 nét, bộ băng 冫 (+2 nét)
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

trong leo lẻo

lẻo [lẽo]

U+23C7E, tổng 5 nét, bộ thuỷ 水 (+2 nét)
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

xanh leo lẻo

Tự hình 1

Dị thể 2

lẻo

U+23F3E, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 (+11 nét)
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

trong leo lẻo

Chữ gần giống 2

lẻo [tréo]

U+27FBF, tổng 9 nét, bộ túc 足 (+2 nét)
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

lẻo đẻo

lẻo

U+2C21A, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 (+10 nét)
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trong leo lẻo