Có 5 kết quả:

礼 lễ禮 lễ醴 lễ鱧 lễ鳢 lễ

1/5

lễ [lãi, lạy, lấy, lẩy, lẫy, lẻ, lể, lởi, lỡi, rẽ, trẩy, trễ]

U+793C, tổng 5 nét, bộ kỳ 示 + 1 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

đi lễ; lễ phép; đi lễ

Tự hình

Dị thể

lễ [lãi, lạy, lấy, lẩy, lẫy, lẻ, lể, lởi, lỡi, rẩy, rẽ]

U+79AE, tổng 17 nét, bộ kỳ 示 + 13 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

đi lễ; lễ phép; đi lễ

Tự hình

Dị thể

lễ

U+91B4, tổng 20 nét, bộ dậu 酉 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

lễ (rượu ngon vị ngọt)

Tự hình

Dị thể

lễ

U+9C67, tổng 24 nét, bộ ngư 魚 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

con đẻn

Tự hình

Dị thể

lễ

U+9CE2, tổng 21 nét, bộ ngư 魚 + 13 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

con đẻn

Tự hình

Dị thể