Có 5 kết quả:

令 lệnh怜 lệnh鈴 lệnh鴒 lệnh鸰 lệnh

1/5

lệnh [lanh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lịnh]

U+4EE4, tổng 5 nét, bộ nhân 人 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý & hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

ra lệnh

Tự hình

Dị thể

lệnh [lanh, liên, lân]

U+601C, tổng 8 nét, bộ tâm 心 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

sợ lệnh

Tự hình

Dị thể

lệnh [linh]

U+9234, tổng 13 nét, bộ kim 金 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

lệnh [linh]

U+9D12, tổng 16 nét, bộ điểu 鳥 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)

Tự hình

Dị thể

lệnh [linh]

U+9E30, tổng 10 nét, bộ điểu 鳥 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)

Tự hình

Dị thể