Có 2 kết quả:

侖 lốn論 lốn

1/2

lốn [luân, lôn, lũn, lỏn, lổn, lụm, lụn, lủn, trôn]

U+4F96, tổng 8 nét, bộ nhân 人 + 6 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

lốn nhốn

Tự hình 4

Dị thể 7

lốn [chọn, giọn, gọn, luận, luồn, lòn, lấn, lẩn, lọn, lộn, lụn, trọn, trộn]

U+8AD6, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

lốn nhốn

Tự hình 4

Dị thể 5