Có 10 kết quả:

六 lộc漉 lộc碌 lộc祿 lộc禄 lộc轆 lộc辘 lộc鹿 lộc麓 lộc𦬩 lộc

1/10

lộc [lúc, lục, lụt]

U+516D, tổng 4 nét, bộ bát 八 + 2 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển Trần Văn Kiệm

lăn lộc cộc; lộc bình

Tự hình

Dị thể

lộc [lọc]

U+6F09, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

lộc (lọc cho sạch cấn)

Tự hình

Dị thể

lộc [lục]

U+788C, tổng 13 nét, bộ thạch 石 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

lộc (nông cụ cán đất): lộc trục

Tự hình

Dị thể

lộc [lốc, trốc]

U+797F, tổng 12 nét, bộ kỳ 示 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

hưởng lộc; phúc lộc

Tự hình

Dị thể

lộc

U+7984, tổng 12 nét, bộ kỳ 示 + 8 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

hưởng lộc; phúc lộc

Tự hình

Dị thể

lộc [rọc]

U+8F46, tổng 18 nét, bộ xa 車 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

lăn lộc cộc

Tự hình

Dị thể

lộc

U+8F98, tổng 15 nét, bộ xa 車 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

lăn lộc cộc

Tự hình

Dị thể

lộc

U+9E7F, tổng 11 nét, bộ lộc 鹿 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Viện Hán Nôm

lộc hươu

Tự hình

Dị thể

lộc

U+9E93, tổng 19 nét, bộ lộc 鹿 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

lộc (chân núi)

Tự hình

Dị thể

lộc

U+26B29, tổng 7 nét, bộ thảo 艸 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lộc non