Có 4 kết quả:

㳥 lộng弄 lộng衖 lộng𬟎 lộng

1/4

lộng [luông, lạnh, lỏng, sóng]

U+3CE5, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lộng lẫy

lộng [luồng, lòng, lóng, lồng, lụng, trổng]

U+5F04, tổng 7 nét, bộ củng 廾 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

lộng quyền

Tự hình 4

Dị thể 10

lộng

U+8856, tổng 12 nét, bộ hành 行 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

lộng quyền

Tự hình 1

Dị thể 2

lộng

U+2C7CE, tổng 19 nét, bộ thảo 艸 + 16 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lồng lộng