Có 3 kết quả:

侖 lụm倫 lụm濫 lụm

1/3

lụm [luân, lôn, lũn, lỏn, lốn, lổn, lụn, lủn, trôn]

U+4F96, tổng 8 nét, bộ nhân 人 + 6 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

lụm cụm làm vườn

Tự hình

Dị thể

lụm [luân, luồn, lùn]

U+502B, tổng 10 nét, bộ nhân 人 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

lụm cụm làm vườn

Tự hình

Dị thể

lụm [giậm, luộm, làm, lòm, lạm, lặm, lộm, lợm, trộm]

U+6FEB, tổng 17 nét, bộ thuỷ 水 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

lụm cụm làm vườn

Tự hình

Dị thể