Có 4 kết quả:

六 lụt津 lụt湥 lụt𣹕 lụt

1/4

lụt [lúc, lộc, lục]

U+516D, tổng 4 nét, bộ bát 八 + 2 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển Trần Văn Kiệm

lụt lội

Tự hình 5

Dị thể 3

lụt [lọt, tân]

U+6D25, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 + 6 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

lụt lội

Tự hình 5

Dị thể 10

lụt [chéo, dột, giọt, giột, sụt, thụt, xụt]

U+6E65, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét

Từ điển Hồ Lê

lụt lội

Tự hình 1

lụt [lút, rót]

U+23E55, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lụt lội

Tự hình 1