Có 3 kết quả:

幔 màn幪 màn蔓 màn

1/3

màn [mạn]

U+5E54, tổng 14 nét, bộ cân 巾 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

màn trời chiếu đất

Tự hình 2

Dị thể 3

màn [móng, mùng]

U+5E6A, tổng 16 nét, bộ cân 巾 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

nằm màn

Tự hình 1

Dị thể 1

màn [man, mơn, mạn, mớn, mởn]

U+8513, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

cây màn màn

Tự hình 2

Dị thể 2