Có 7 kết quả:

㜥 mái枚 mái梅 mái買 mái𠃅 mái𡣧 mái𬄹 mái

1/7

mái

U+3725, tổng 15 nét, bộ nữ 女 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen

mái [mai, may, moi, muôi, muồi, mói]

U+679A, tổng 8 nét, bộ mộc 木 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

mái chèo

Tự hình

Dị thể

mái [mai, moi, mui, mây, mói, môi, múi]

U+6885, tổng 11 nét, bộ mộc 木 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

mái chèo

Tự hình

Dị thể

mái [mãi, mạy, mải, mảy, mấy, mới, với]

U+8CB7, tổng 12 nét, bộ bối 貝 + 5 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen

Tự hình

Dị thể

mái []

U+200C5, tổng 14 nét, bộ triệt 丿 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mái nhà; gà mái

mái

U+218E7, tổng 17 nét, bộ nữ 女 + 14 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

con mái (giống chim); gà mái, chim mái; Trống (sống) mái một phen

mái

U+2C139, tổng 18 nét, bộ mộc 木 + 14 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mái chèo