Có 5 kết quả:

沫 mát𠖾 mát𧉿 mát𩗂 mát𫖼 mát

1/5

mát [mướt, mượt, mạt]

U+6CAB, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

mát mẻ

Tự hình 5

mát [mướt]

U+205BE, tổng 7 nét, bộ băng 冫 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mát mặt, tắm mát

mát [mạt]

U+2727F, tổng 11 nét, bộ trùng 虫 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

con mát (con mạt)

mát

U+295C2, tổng 14 nét, bộ phong 風 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

gió mát, hóng mát

mát

U+2B5BC, tổng 9 nét, bộ phong 風 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gió mát