Có 8 kết quả:

梅 mây𥷻 mây𨗠 mây𩄲 mây𩅹 mây𫂗 mây𫡮 mây𬨿 mây

1/8

mây [mai, moi, mui, mái, mói, môi, múi]

U+6885, tổng 11 nét, bộ mộc 木 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

roi mây; cỏ mây

Tự hình

Dị thể

mây

U+25DFB, tổng 23 nét, bộ trúc 竹 + 17 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dây mây

mây

U+285E0, tổng 15 nét, bộ sước 辵 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

áng mây

Tự hình

mây

U+29132, tổng 17 nét, bộ vũ 雨 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mây gió

mây [mưa]

U+29179, tổng 20 nét, bộ vũ 雨 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mây mù

mây

U+2B097, tổng 15 nét, bộ trúc 竹 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

roi mây; cỏ mây

mây

U+2B86E, tổng 10 nét, bộ sước 辵 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mây gió

mây

U+2CA3F, tổng 13 nét, bộ sước 辵 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

áng mây