Có 8 kết quả:

猛 mãnh皿 mãnh艋 mãnh蜢 mãnh錳 mãnh黽 mãnh黾 mãnh𫙍 mãnh

1/8

mãnh [mạnh]

U+731B, tổng 11 nét, bộ khuyển 犬 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

mãnh thú

Tự hình

Dị thể

mãnh [mảng, mảnh, mịn]

U+76BF, tổng 5 nét, bộ mẫn 皿 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Viện Hán Nôm

mãnh khí

Tự hình

mãnh [mành]

U+824B, tổng 14 nét, bộ chu 舟 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

trá mãnh (thuyền nhỏ)

Tự hình

mãnh

U+8722, tổng 14 nét, bộ trùng 虫 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

trách mãnh (con châu chấu)

Tự hình

mãnh

U+9333, tổng 16 nét, bộ kim 金 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

mãnh

U+9EFD, tổng 12 nét, bộ mãnh 黽 + 0 nét
phồn thể, tượng hình

Từ điển Trần Văn Kiệm

mãnh miễn (gắng sức)

Tự hình

Dị thể

mãnh

U+9EFE, tổng 8 nét, bộ mãnh 黽 + 0 nét
giản thể, tượng hình

Từ điển Trần Văn Kiệm

mãnh miễn (gắng sức)

Tự hình

Dị thể

mãnh

U+2B64D, tổng 17 nét, bộ quỷ 鬼 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ma mãnh