Có 7 kết quả:

䴌 mòng夢 mòng濛 mòng蒙 mòng蠓 mòng鸏 mòng𪩨 mòng

1/7

mòng

U+4D0C, tổng 24 nét, bộ điểu 鳥 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chim mòng, mòng két

Tự hình

mòng [muống, mọng, mống, mồng, mộng]

U+5922, tổng 13 nét, bộ tịch 夕 + 10 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng

Tự hình

Dị thể

mòng [mông, mọng]

U+6FDB, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

mòng mọng (hơi mọng nước)

Tự hình

Dị thể

mòng [mong, muống, mông, mỏng]

U+8499, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng

Tự hình

Dị thể

mòng [móng, mông, mống]

U+8813, tổng 19 nét, bộ trùng 虫 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

muỗi mòng

Tự hình

mòng

U+9E0F, tổng 24 nét, bộ điểu 鳥 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chim mòng, mòng két

Tự hình

Dị thể

mòng

U+2AA68, tổng 17 nét, bộ công 工 + 14 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mòng gà