Có 11 kết quả:

曚 mông朦 mông檬 mông濛 mông獴 mông矇 mông艨 mông蒙 mông虻 mông蝱 mông蠓 mông

1/11

mông [mùng, mồng]

U+66DA, tổng 17 nét, bộ nhật 日 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

mông lung

Tự hình

mông [mồng]

U+6726, tổng 17 nét, bộ nguyệt 月 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

mông lung; mông đít

Tự hình

Dị thể

mông [muồng, muỗm, môm]

U+6AAC, tổng 17 nét, bộ mộc 木 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

nịnh mông (cây tranh)

Tự hình

mông [mòng, mọng]

U+6FDB, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

mênh mông

Tự hình

Dị thể

mông [muông]

U+7374, tổng 16 nét, bộ khuyển 犬 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

mông (chồn Mongoose)

Tự hình

mông [mong, móng, mỗng]

U+77C7, tổng 18 nét, bộ mục 目 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

mông lung

Tự hình

Dị thể

mông

U+8268, tổng 19 nét, bộ chu 舟 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

mông đồng (tàu chiến)

Tự hình

mông [mong, muống, mòng, mỏng]

U+8499, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

Mông Cổ

Tự hình

Dị thể

mông [manh]

U+867B, tổng 9 nét, bộ trùng 虫 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ngưu mông (con mòng, chuyên đốt trâu bò)

Tự hình

Dị thể

mông [manh]

U+8771, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ngưu mông (con mòng, chuyên đốt trâu bò)

Tự hình

Dị thể

mông [mòng, móng, mống]

U+8813, tổng 19 nét, bộ trùng 虫 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

mông trùng (rận cắn người)

Tự hình