Có 8 kết quả:

幕 mạc模 mạc漠 mạc瘼 mạc莫 mạc貘 mạc邈 mạc鏌 mạc

1/8

mạc

U+5E55, tổng 13 nét, bộ cân 巾 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khai mạc

Tự hình

Dị thể

mạc [mo, mu, mua, , , mọ]

U+6A21, tổng 14 nét, bộ mộc 木 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

khuôn mẫu

Tự hình

Dị thể

mạc [mác]

U+6F20, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

sa mạc

Tự hình

Dị thể

mạc

U+763C, tổng 15 nét, bộ nạch 疒 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

dân mạc (người trong nước đau khổ)

Tự hình

mạc [mác]

U+83AB, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 + 7 nét
phồn & giản thể, hội ý & hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)

Tự hình

Dị thể

mạc

U+8C98, tổng 17 nét, bộ trĩ 豸 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

con báo

Tự hình

Dị thể

mạc

U+9088, tổng 17 nét, bộ sước 辵 + 14 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

mạc nhiên (xa tít)

Tự hình

Dị thể

mạc [mác]

U+93CC, tổng 18 nét, bộ kim 金 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

lưỡi mác

Tự hình

Dị thể