Có 12 kết quả:

眽 mạch脈 mạch脉 mạch衇 mạch覓 mạch覔 mạch貊 mạch陌 mạch霡 mạch驀 mạch麥 mạch麦 mạch

1/12

mạch

U+773D, tổng 11 nét, bộ mục 目 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhìn một mạch (nhìn chằm chằm)

Tự hình

Dị thể

mạch

U+8108, tổng 10 nét, bộ nhục 肉 + 6 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

mạch máu; mạch nguồn

Tự hình

Dị thể

mạch

U+8109, tổng 9 nét, bộ nhục 肉 + 5 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

mạch máu; mạch nguồn

Tự hình

Dị thể

mạch

U+8847, tổng 12 nét, bộ huyết 血 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mạch máu; động mạch, tĩnh mạch

Tự hình

Dị thể

mạch [mích, mịch]

U+8993, tổng 11 nét, bộ kiến 見 + 4 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

thọc mạch (tìm dò)

Tự hình

Dị thể

mạch [mích, mịch]

U+8994, tổng 11 nét, bộ kiến 見 + 4 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

thọc mạch (tìm dò)

Tự hình

Dị thể

mạch

U+8C8A, tổng 13 nét, bộ trĩ 豸 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

Đan mạch

Tự hình

Dị thể

mạch [méc]

U+964C, tổng 8 nét, bộ phụ 阜 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

mạch đường, đi từng mạch

Tự hình

mạch

U+9721, tổng 17 nét, bộ vũ 雨 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

mưa phùn, mưa bụi

Tự hình

Dị thể

mạch

U+9A40, tổng 20 nét, bộ mã 馬 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

mạch địa, mạch nhiên (không ngờ)

Tự hình

Dị thể

mạch

U+9EA5, tổng 11 nét, bộ mạch 麥 + 0 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

lúa mạch;kẹo mạch nha

Tự hình

Dị thể

mạch

U+9EA6, tổng 7 nét, bộ mạch 麥 + 0 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

lúa mạch;kẹo mạch nha

Tự hình

Dị thể