Có 8 kết quả:

冒 mạo媢 mạo帽 mạo瑁 mạo皃 mạo眊 mạo耄 mạo貌 mạo

1/8

mạo [mào, mẹo]

U+5192, tổng 9 nét, bộ quynh 冂 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm

Tự hình

Dị thể

mạo

U+5AA2, tổng 12 nét, bộ nữ 女 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mạo tật (ghen ghét)

Tự hình

Dị thể

mạo [mão, ]

U+5E3D, tổng 12 nét, bộ cân 巾 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

mũ mạo

Tự hình

Dị thể

mạo [mao, mùi, mồi]

U+7441, tổng 13 nét, bộ ngọc 玉 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

đại mạo (con đồi mồi)

Tự hình

Dị thể

mạo

U+7683, tổng 7 nét, bộ bạch 白 + 2 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tướng mạo, đạo mạo

Tự hình

Dị thể

mạo

U+770A, tổng 9 nét, bộ mục 目 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

mắt lèm nhèm

Tự hình

Dị thể

mạo

U+8004, tổng 10 nét, bộ lão 老 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

lão mạo (người già trên 80 tuổi)

Tự hình

Dị thể

mạo

U+8C8C, tổng 14 nét, bộ trĩ 豸 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

tướng mạo, đạo mạo; giả mạo

Tự hình

Dị thể