Có 3 kết quả:

買 mải賣 mải𬏽 mải

1/3

mải [mái, mãi, mạy, mảy, mấy, mới, với]

U+8CB7, tổng 12 nét, bộ bối 貝 + 5 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

mải miết, mải mê

Tự hình

Dị thể

mải [mại, mợi]

U+8CE3, tổng 15 nét, bộ bối 貝 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

mải miết, mải mê

Tự hình

Dị thể

mải

U+2C3FD, tổng 17 nét, bộ nạch 疒 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mải miết, mải mê