Có 14 kết quả:

密 mất末 mất秩 mất突 mất蜜 mất𠅍 mất𠅎 mất𠅐 mất𠅒 mất𠅼 mất𡘮 mất𪶟 mất𬆞 mất𬇮 mất

1/14

mất [mật]

U+5BC6, tổng 11 nét, bộ miên 宀 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

mất mát

Tự hình

Dị thể

mất [mượt, mạt, mặt, mết, mệt]

U+672B, tổng 5 nét, bộ mộc 木 + 1 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển Trần Văn Kiệm

mất mát

Tự hình

Dị thể

mất [chật, chặt, chợt, dựt, giật, giựt, rặt, trật, trắt, trặc, đột]

U+79E9, tổng 10 nét, bộ hoà 禾 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

mất mát

Tự hình

Dị thể

mất [chặt, chợt, dột, lọt, sột, tọt, đuột, đột, đợt, đụt]

U+7A81, tổng 9 nét, bộ huyệt 穴 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

mất mát

Tự hình

Dị thể

mất [mật, mứt]

U+871C, tổng 14 nét, bộ trùng 虫 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

Mất trái cây (mứt trái cây)

Tự hình

Dị thể

mất

U+2014D, tổng 8 nét, bộ đầu 亠 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mất mát

Tự hình

mất

U+2014E, tổng 8 nét, bộ đầu 亠 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mất mát

Tự hình

mất

U+20150, tổng 8 nét, bộ đầu 亠 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mất mát

mất

U+20152, tổng 8 nét, bộ đầu 亠 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mất mát

Tự hình

mất

U+2017C, tổng 13 nét, bộ đầu 亠 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mất mát

mất

U+2162E, tổng 10 nét, bộ đại 大 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mất mát

mất

U+2AD9F, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mất mát

mất

U+2C19E, tổng 7 nét, bộ đầu 亠 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mất mát

mất

U+2C1EE, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mất mát