Có 3 kết quả:

漫 mằn𪉽 mằn𫽺 mằn

1/3

mằn [man, máng, mạn, mẳn, mặn, mớn]

U+6F2B, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

mằn mặn

Tự hình

Dị thể

mằn [mặn]

U+2A27D, tổng 22 nét, bộ lỗ 鹵 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mằn mặn

mằn

U+2BF7A, tổng 15 nét, bộ thủ 手 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mằn chi (mần chi)