Có 10 kết quả:

湎 miến糆 miến緬 miến缅 miến面 miến靣 miến麪 miến麵 miến麺 miến𬗟 miến

1/10

miến [dợn, giờn, gợn, xan]

U+6E4E, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

trầm miến (đam mê); trầm miến vu tửu (đam mê rượu chè)

Tự hình

Dị thể

miến

U+7CC6, tổng 15 nét, bộ mễ 米 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

miến ãn, lúa miến

Tự hình

Dị thể

miến [diến, mén, rịn]

U+7DEC, tổng 15 nét, bộ mịch 糸 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

miến hoài (xa xưa, xa xăm); Miến điện (tên nước)

Tự hình

Dị thể

miến [diến]

U+7F05, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

miến hoài (xa xưa, xa xăm); Miến điện (tên nước)

Tự hình

Dị thể

miến [diện]

U+9762, tổng 9 nét, bộ diện 面 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Trần Văn Kiệm

canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Tự hình

Dị thể

miến [diện]

U+9763, tổng 8 nét, bộ diện 面 + 0 nét
phồn thể, tượng hình

Từ điển Trần Văn Kiệm

canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Tự hình

Dị thể

miến [diện, ]

U+9EAA, tổng 15 nét, bộ mạch 麥 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Tự hình

Dị thể

miến [diện, ]

U+9EB5, tổng 20 nét, bộ mạch 麥 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Tự hình

Dị thể

miến []

U+9EBA, tổng 16 nét, bộ mạch 麥 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

canh miến

Tự hình

Dị thể

miến [mén]

U+2C5DF, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

miến hoài (xa xưa, xa xăm); Miến điện (tên nước)