Có 6 kết quả:

納 nạp纳 nạp肭 nạp衲 nạp鈉 nạp钠 nạp

1/6

nạp [nuốt, nép, nóp, núp, nượp, nấp, nầm, nập, nốp, nộp, nớp]

U+7D0D, tổng 10 nét, bộ mịch 糸 + 4 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

nạp thuế, nạp hàng

Tự hình

Dị thể

nạp

U+7EB3, tổng 7 nét, bộ mịch 糸 + 4 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

nạp thuế, nạp hàng

Tự hình

Dị thể

nạp [nọi]

U+80AD, tổng 8 nét, bộ nhục 肉 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nạp (ột nạp: con chó bể)

Tự hình

Dị thể

nạp [nóp, nẹp]

U+8872, tổng 9 nét, bộ y 衣 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

nạp (vá đụp, áo nhà sư); lão nạp (cụ sư già)

Tự hình

nạp

U+9209, tổng 12 nét, bộ kim 金 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri)

Tự hình

Dị thể

nạp

U+94A0, tổng 9 nét, bộ kim 金 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nạp (chất sodium, natrium); nạp cái pha lê (thuỷ tinh vôi na-tri)

Tự hình

Dị thể