Có 3 kết quả:

呐 nột訥 nột讷 nột

1/3

nột [nói]

U+5450, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)

Tự hình 2

Dị thể 1

nột [dốt, nuốt, nói, nốt]

U+8A25, tổng 11 nét, bộ ngôn 言 + 4 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)

Tự hình 2

Dị thể 4

nột

U+8BB7, tổng 6 nét, bộ ngôn 言 + 4 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)

Tự hình 2

Dị thể 3