Có 9 kết quả:

坦 ngẩn慬 ngẩn痕 ngẩn艮 ngẩn菫 ngẩn謹 ngẩn銀 ngẩn靳 ngẩn𢥢 ngẩn

1/9

ngẩn [thưỡn, thản, đất, đật, đắt, đứt]

U+5766, tổng 8 nét, bộ thổ 土 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ngẩn ngơ, ngớ ngẩn

Tự hình

Dị thể

ngẩn [cỡm, cỡn]

U+616C, tổng 14 nét, bộ tâm 心 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ngẩn ngơ, ngớ ngẩn

Tự hình

Dị thể

ngẩn [ngân, ngấn, ngần, ngằn]

U+75D5, tổng 11 nét, bộ nạch 疒 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

ngẩn ngơ

Tự hình

Dị thể

ngẩn [cản, cấn, ngăn, ngấn, ngần, ngắn, ngổn]

U+826E, tổng 6 nét, bộ cấn 艮 + 0 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển Hồ Lê

ngẩn ngơ

Tự hình

Dị thể

ngẩn [càn, cần, cẩn, cận]

U+83EB, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ngẩn ngơ

Tự hình

Dị thể

ngẩn [cẩn, kín]

U+8B39, tổng 18 nét, bộ ngôn 言 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

ngẩn ngơ, ngớ ngẩn

Tự hình

Dị thể

ngẩn [ngân, ngăn, ngần]

U+9280, tổng 14 nét, bộ kim 金 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

ngẩn ngơ

Tự hình

Dị thể

ngẩn [cân, cận]

U+9773, tổng 13 nét, bộ cách 革 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

ngẩn ngơ

Tự hình

ngẩn

U+22962, tổng 21 nét, bộ tâm 心 + 18 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ngẩn ngơ, ngớ ngẩn