Có 4 kết quả:

吟 ngắm𥋴 ngắm𥌹 ngắm𬓛 ngắm

1/4

ngắm [gầm, gẫm, gặm, ngâm, ngăm, ngăn, ngẩm, ngẫm, ngậm, ngợm]

U+541F, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ngắm (ngẫm nghĩ)

Tự hình 3

Dị thể 6

ngắm [gắm, quặm]

U+252F4, tổng 18 nét, bộ mục 目 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ngắm nghía

ngắm

U+25339, tổng 21 nét, bộ mục 目 + 16 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ngắm nghía

ngắm

U+2C4DB, tổng 17 nét, bộ kỳ 示 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ngắm nghía, ngắm chừng