Có 8 kết quả:

屹 ngắt扢 ngắt𠖯 ngắt𡴯 ngắt𢪰 ngắt𢴑 ngắt𪞧 ngắt𫤾 ngắt

1/8

ngắt [chất, ngất, ngật]

U+5C79, tổng 6 nét, bộ sơn 山 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

xanh ngắt

Tự hình

Dị thể

ngắt [gật, hếch, hệch, ngấc, ngất]

U+6262, tổng 6 nét, bộ thủ 手 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

ngắt bông hoa

Tự hình

Dị thể

ngắt

U+205AF, tổng 5 nét, bộ băng 冫 + 3 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lạnh ngắt, ngắt lời

Tự hình

ngắt [gật, ngất, ngật, ngặt]

U+21D2F, tổng 4 nét, bộ sơn 山 + 1 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

xanh ngắt

Tự hình

ngắt

U+22AB0, tổng 7 nét, bộ thủ 手 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ngắt bông, tái ngắt

ngắt [dắc, dắt, dứt, giắt, rắc, tất, tắt, đứt]

U+22D11, tổng 14 nét, bộ thủ 手 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ngắt bông, tái ngắt

ngắt

U+2A7A7, tổng 11 nét, bộ băng 冫 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lạnh ngắt, ngắt lời

ngắt [hắt, hớt]

U+2B93E, tổng 3 nét, bộ băng 冫 + 1 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lạnh ngắt, ngắt lời