Có 10 kết quả:

寤 ngộ悞 ngộ悟 ngộ晤 ngộ焐 ngộ牾 ngộ痦 ngộ誤 ngộ误 ngộ遇 ngộ

1/10

ngộ

U+5BE4, tổng 14 nét, bộ miên 宀 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tỉnh ngộ

Tự hình

Dị thể

ngộ [ngô, ngố]

U+609E, tổng 10 nét, bộ tâm 心 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

tỉnh ngộ

Tự hình

Dị thể

ngộ

U+609F, tổng 10 nét, bộ tâm 心 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

giác ngộ, ngộ nghĩnh

Tự hình

Dị thể

ngộ [cữ]

U+6664, tổng 11 nét, bộ nhật 日 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

ngộ đàm, ngộ diện (gặp để phỏng vấn)

Tự hình

Dị thể

ngộ

U+7110, tổng 11 nét, bộ hoả 火 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ngộ (ủ cho ấm): ngộ nhất ngộ thủ (ủ tay)

Tự hình

ngộ

U+727E, tổng 11 nét, bộ ngưu 牛 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ngộ dại

Tự hình

Dị thể

ngộ

U+75E6, tổng 12 nét, bộ nạch 疒 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ngộ dại

Tự hình

Dị thể

ngộ

U+8AA4, tổng 14 nét, bộ ngôn 言 + 7 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

ngộ nhận, ngộ nghĩnh

Tự hình

Dị thể

ngộ

U+8BEF, tổng 9 nét, bộ ngôn 言 + 7 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

ngộ nhận, ngộ nghĩnh

Tự hình

Dị thể

ngộ

U+9047, tổng 12 nét, bộ sước 辵 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

ơn tri ngộ

Tự hình

Dị thể