Có 2 kết quả:

迎 nghênh𠶐 nghênh

1/2

nghênh [nghinh, nghiêng, nghểnh, ngảnh]

U+8FCE, tổng 7 nét, bộ sước 辵 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

nghênh ngang; lênh nghênh

Tự hình 3

Dị thể 1

nghênh [nghển, nghểnh, nghễn, nghễnh]

U+20D90, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nghênh ngang; lênh nghênh