Có 3 kết quả:

僥 nghêu嘵 nghêu蟯 nghêu

1/3

nghêu [khiếu, kiểu, nghẹo, nghễu, nghệu]

U+50E5, tổng 14 nét, bộ nhân 人 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nghênh ngang; lênh nghênh

Tự hình 1

Dị thể 6

nghêu [ghẹo, hiêu, hẻo, ngao, ngoeo, nguỷu, nhao, nhâu, nhéo]

U+5635, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

nghêu ngao

Tự hình 1

Dị thể 4

nghêu [nhiêu]

U+87EF, tổng 18 nét, bộ trùng 虫 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

nghêu, hến

Tự hình 1

Dị thể 2